Bảng giá cho thuê kho trọn gói 2026
Đây là mức giá thuê kho đang áp dụng tại kho của Chuyển Nhà Trọn Gói Thành Hưng ở TP.HCM, cập nhật 2026. Gồm ba nhóm chính: kho lưu hàng hóa, kho lưu hồ sơ tài liệu và kho mát.
Giá thuê kho tính theo gì?
Ba nhóm dịch vụ dưới đây tính theo khối (m3) hàng thực tế chiếm trên kệ, tính theo tháng. Muốn thuê nguyên một khu theo m2 hoặc tự giữ chìa thì xem dịch vụ cho thuê kho xưởng và cho thuê kho tự quản.
Bảng giá cho thuê kho lưu hàng hóa
| Loại dịch vụ | Đơn vị tính | Đơn giá mỗi tháng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cho thuê kho lưu hàng hóa | Khối (m3) | 130.000đ | Hàng được sắp xếp trên ô kệ tiêu chuẩn |
Bảng giá kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu
| STT | Loại dịch vụ | Mô tả | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưu trữ hồ sơ, tài liệu | Hồ sơ được đánh số thứ tự và xếp trên kệ 2,6m x 1,2m x 1,6m | m3 | 130.000đ mỗi tháng |
| 2 | Thùng đựng hồ sơ (50cm x 40cm x 30cm) | Thùng carton | Thùng | 20.000đ |
| 3 | Quản lý, trích lục hồ sơ | Miễn phí | ||
| 4 | Tiêu hủy hồ sơ | Miễn phí | ||
Bảng giá kho mát
Kho mát giữ nhiệt độ từ 20 đến 25 độ C, độ ẩm 45 đến 50%, dùng cho mỹ phẩm, thực phẩm chức năng và dược phẩm.
| STT | Loại dịch vụ | Đơn vị tính | Đơn giá | Hình thức lưu trữ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưu hàng hóa kho mát | m3 | 250.000đ mỗi tháng | Kệ trung tải 2,6m x 1,2m x 1,6m |
Bảng giá dịch vụ đi kèm
| STT | Loại dịch vụ | Mô tả | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phí bốc xếp hàng hóa | Bốc xếp lúc nhập và xuất hàng, gộp lại tính một lần khi nhập | Khối | 50.000đ |
| 2 | Quản lý hàng hóa | Quản lý xuất nhập và báo cáo tồn hàng tháng | Theo thỏa thuận | Tùy tính chất hàng và tần suất xuất nhập |
| 3 | Quấn PE | Quấn PE quanh pallet hàng, tránh bụi bẩn | Pallet mỗi lần | Miễn phí, đã gồm vật tư |
| 4 | Thuê pallet | Hàng nhập kho đều được xếp trên pallet | Pallet | Miễn phí |
Ví dụ tính tiền thuê kho
Gửi 20 khối hàng thường trong một tháng: 20 nhân 130.000đ bằng 2.600.000đ, cộng phí bốc xếp 20 nhân 50.000đ bằng 1.000.000đ tính một lần lúc nhập. Pallet và quấn PE không tính tiền.
Cùng 20 khối đó nhưng gửi kho mát thì tiền kho là 20 nhân 250.000đ bằng 5.000.000đ mỗi tháng.
Những khoản chưa nằm trong bảng giá
- Thuế VAT 10%.
- Chi phí vận chuyển hàng từ chỗ bạn tới kho, tính theo bảng giá vận chuyển hàng hóa.
- Yêu cầu bảo quản đặc biệt ngoài điều kiện kho tiêu chuẩn.
Cam kết dịch vụ kho
- An toàn cho đồ đạc, hàng hóa và hồ sơ lưu tại kho.
- Bảo vệ trực 24/7, có camera an ninh và hệ thống chữa cháy đạt chuẩn.
- Kho khô ráo, thoáng, hun trùng định kỳ để không có côn trùng gây hại.
- Trích lục hồ sơ và tiêu hủy hồ sơ không tính thêm tiền.
Câu hỏi thường gặp
Tính tiền theo khối hay theo diện tích?
Ba bảng ở trên tính theo khối hàng thực tế. Thuê theo diện tích m2 là hình thức khác, bắt đầu từ 200m2.
Gửi tối thiểu bao lâu?
Tính theo tháng, gửi dài hạn thì đơn giá tốt hơn. Bạn gọi 1800.0077 để được báo mức cho đúng thời hạn cần gửi.
Lấy hàng ra giữa chừng có tính thêm không?
Phí bốc xếp đã gộp cả lượt nhập và lượt xuất, tính một lần lúc nhập hàng.
Có nhận giữ hồ sơ kế toán không?
Có. Hồ sơ được đánh số, niêm phong và tra cứu bằng phần mềm, xem thêm dịch vụ lưu trữ hàng hóa và hồ sơ.
Có xem kho trước khi gửi được không?
Được. Bạn đặt lịch qua tổng đài để được dẫn đi xem kho trước khi ký hợp đồng.
Nhận báo giá thuê kho theo khối lượng hàng
Để lại thông tin, Thành Hưng gọi lại báo giá và hẹn lịch xem kho — hoặc gọi ngay tổng đài miễn cước 1800.0077.
